Câu tiếng Anh có từ “indicator”
129 câu thật có từ indicator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indicator nghĩa là chỉ báo. indicator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or ratio (a value on a scale of measurement) derived from a series of observed facts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indicator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Because progress in society has to be measured by these indicators of human development.
Từ trong câu: indicator, because, progress, society, measure, human, development
«Development Cooperation Handbook/Goal 1: Eradicate extreme poverty and hunger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278426 (bản sửa đổi 4660080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Edematous swellings are recognized by palpation,--the characteristic indentations which may be made in dropsical swellings are pathognomonic indicators.
Từ trong câu: indicator, recognize, characteristic, make
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, some sort of indicator would be required by which we could make sure that the exciting current has the normal strength.
Từ trong câu: indicator, moreover, sort, require, make, sure, excite, current
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is painted in white on a wooden indicator, the latter being fastened by a hinge to the face of the member's desk.
Từ trong câu: indicator, paint, white, wooden, latter, fasten, face, desk
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indicator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| airspeed indicator | 11 lần |
| cuculus indicator | 10 lần |
| indicator mbti | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indicator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indicator trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ indicator hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indicator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indicator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indicator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indicator: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.