E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indicator”

129 câu thật có từ indicator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indicator nghĩa là chỉ báo. indicator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or ratio (a value on a scale of measurement) derived from a series of observed facts. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We are looking for negative indicators, as these would decrease our total cost.

    Từ trong câu: indicator, look, negative, decrease, total, cost

    «Selected topics in finite mathematics/Transportation problems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140383 (bản sửa đổi 1215839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, some sort of indicator would be required by which we could make sure that the exciting current has the normal strength.

    Từ trong câu: indicator, moreover, sort, require, make, sure, excite, current

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We might, with certain stipulations, work out an indicator diagram for our liquid engine, but that would be straying too far from our present subject.

    Từ trong câu: indicator, stipulation, certain, work, out, diagram, liquid, engine

    Charles R. Darling, Liquid Drops and Globules, Their Formation and Movements Three lectures delivered to popular audiences. Nguồn: Project Gutenberg #37939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indicator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • airspeed indicator11 lần
  • cuculus indicator10 lần
  • indicator mbti8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indicator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indicator trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ indicator hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indicator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indicator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indicator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indicator: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.