Câu tiếng Anh có từ “indicator”
129 câu thật có từ indicator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indicator nghĩa là chỉ báo. indicator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a number or ratio (a value on a scale of measurement) derived from a series of observed facts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indicator
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I have come to regard an elevator indicator with a feeling of wonder.
Từ trong câu: indicator, come, regard, elevator, feel, wonder
Various, Scientific American Supplement, No. 392, July 7, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8742. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Several types of stall warning indicators have been developed to warn pilots of an approaching stall.
Từ trong câu: indicator, several, type, stall, warn, develop, pilot, approach
«Airplane Flying Handbook/Slow flight stalls and spins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51856 (bản sửa đổi 1711276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hence, they have been widely used as pollution indicator organisms.
Từ trong câu: indicator, hence, widely, use, pollution, organism
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Lichens, Liverworts & Mosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138609 (bản sửa đổi 4100296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And in order that their effects may be visible to you, I have prepared an indicator which resembles more than anything else the keyboard of a piano.
Từ trong câu: keyboard, indicator, order, effect, visible, prepare, resemble, anything
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indicator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| airspeed indicator | 11 lần |
| cuculus indicator | 10 lần |
| indicator mbti | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indicator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indicator trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ indicator hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indicator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indicator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indicator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indicator: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.