Câu tiếng Anh có từ “incongruous”
88 câu thật có từ incongruous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incongruous nghĩa là không thích hợp. incongruous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in harmony or compatibility or appropriateness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incongruous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The Christian worship in the earlier centuries was not so unlike or incongruous with the pagan customs as may have been supposed.
Từ trong câu: incongruous, christian, worship, early, century, unlike, custom, suppose
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He often said, "One may be the Emperor of a republic, but not the King of a republic, those two terms are incongruous."
Từ trong câu: incongruous, often, emperor, republic, king, term
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps at some distant place and time, in utterly incongruous surroundings, it may in turn flash into consciousness--a memory-simile stimulated by some sound of the future.
Từ trong câu: incongruous, perhaps, distant, place, time, utterly, surround, turn
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They also have a meaning value, or objective reference, that is, they may be correct or incorrect, congruous or incongruous with reality.
Từ trong câu: incorrect, incongruous, mean, value, objective, reference, correct, reality
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruous trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ incongruous hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incongruous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.