Câu tiếng Anh có từ “incongruous”
87 câu thật có từ incongruous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incongruous nghĩa là không thích hợp. incongruous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in harmony or compatibility or appropriateness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incongruous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The sudden beauty of the spring and the sun has made it all glaringly incongruous, and every one feels it.
Từ trong câu: incongruous, sudden, beauty, spring, sun, make, every, feel
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Matches more incongruous have been made, and with less apparent reason, and this needs no farther explanation on her side.
Từ trong câu: incongruous, match, make, less, apparent, reason, need, far
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the fashion in art has changed since Reynolds's day, and modern critics have found Parmigiano's work "incongruous," "insipid," and "affected."
Từ trong câu: incongruous, fashion, art, change, since, day, modern, critic
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruous trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ incongruous hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incongruous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.