Câu tiếng Anh có từ “incongruous”
87 câu thật có từ incongruous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incongruous nghĩa là không thích hợp. incongruous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in harmony or compatibility or appropriateness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incongruous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I saw that there was something incongruous in her appearance--something that jarred.
Tôi thấy vẻ ngoài của cô ấy có điều gì đó không hợp lý - có điều gì đó khiến tôi khó chịu.
Từ trong câu: incongruous, saw, something, appearance
David Graham Phillips, The Master Rogue: The Confessions of a Croesus. Nguồn: Project Gutenberg #67089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was the same incongruous touch of erstwhile nobility, the same decay, the same earthy smell.
Từ trong câu: incongruous, touch, nobility, decay, smell
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was something incongruous about wishing a man a happy Christmas.
Từ trong câu: incongruous, something, wish, man, happy
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where there is little or no intelligence, the moral sense would be inapplicable and incongruous, and is not needed, hence does not exist.
Từ trong câu: incongruous, little, intelligence, moral, sense, need, hence, exist
Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was something strangely incongruous in this Oriental figure framed in the commonplace doorway of a third-rate suburban dwelling-house.
Từ trong câu: strangely, suburban, frame, incongruous, something, figure, doorway, third
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruous trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ incongruous hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incongruous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.