Câu tiếng Anh có từ “incongruous”
88 câu thật có từ incongruous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: incongruous nghĩa là không thích hợp. incongruous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in harmony or compatibility or appropriateness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ incongruous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Their accoutrements were horribly incongruous; nothing is more funereal than the harlequin in rags.
Từ trong câu: incongruous, nothing
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But we look a little deeper than the surface, and all that is incongruous straightway disappears.
Từ trong câu: incongruous, look, little, deep, surface, disappear
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a turquoise, rubbed smooth in the Indian finish, which is so much more beautiful than the incongruous high polish the white man gives that tender stone.
Từ trong câu: polish, incongruous, rub, smooth, finish, much, beautiful, high
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ incongruous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ incongruous trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ incongruous hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ incongruous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ incongruous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ incongruous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ incongruous: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.