Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inclusively”

26 câu thật có từ inclusively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inclusively nghĩa là một cách bao hàm toàn bộ, tính cả hai mốc đầu cuối. inclusively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that includes all parties, groups, or specified endpoints without exclusion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inclusively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Not that I have heard of any of them doing that, but she seemed to be speaking inclusively.”

    Từ trong câu: inclusively, hear, do, seem, speak

    Mrs. Dowdall, Three Loving Ladies. Nguồn: Project Gutenberg #67610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He touched the bags, counting from one to nine inclusively.

    Anh chạm vào các túi, đếm từ một đến chín.

    Từ trong câu: inclusively, touch, bag, count, nine

    Lew Wallace, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He bowed to the Claibornes inclusively, nodded in response to Singleton’s promise to look him up later, and left them.

    Từ trong câu: inclusively, bow, nod, response, promise, look, up, late

    Meredith Nicholson, The Port of Missing Men. Nguồn: Project Gutenberg #13913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ll stay, thank you,” I said at last, and waved my hand inclusively to suggest that it was to Nature I succumbed.

    Từ trong câu: inclusively, stay, thank, last, wave, hand, suggest, nature

    Katharine Fullerton Gerould, Valiant dust. Nguồn: Project Gutenberg #79554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I don't blame people for having things like this"--she waved her hands inclusively--"that is, if they like this kind of thing."

    Từ trong câu: inclusively, blame, people, thing, like, wave, hand, kind

    Kate Langley Bosher, The Man in Lonely Land. Nguồn: Project Gutenberg #12971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusively trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ inclusively hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inclusively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusively: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.