Câu tiếng Anh có từ “inclusively”
26 câu thật có từ inclusively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inclusively nghĩa là một cách bao hàm toàn bộ, tính cả hai mốc đầu cuối. inclusively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that includes all parties, groups, or specified endpoints without exclusion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inclusively
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You will realise that all of this is very new to me,” and he swept his arm inclusively toward the settlement.
Từ trong câu: inclusively, realise, new, sweep, arm, toward, settlement
DuBose Heyward, Mamba's daughters. Nguồn: Project Gutenberg #76211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll stay, thank you,” I said at last, and waved my hand inclusively to suggest that it was to Nature I succumbed.
Từ trong câu: inclusively, stay, thank, last, wave, hand, suggest, nature
Katharine Fullerton Gerould, Valiant dust. Nguồn: Project Gutenberg #79554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inclusively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inclusively trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ inclusively hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inclusively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inclusively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inclusively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inclusively: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.