E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impressive”

188 câu thật có từ impressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impressive nghĩa là ấn tượng. impressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making a strong or vivid impression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impressive

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It is short, it is not impressive, it is unquestionably deficient in serious interest.

    Từ trong câu: deficient, short, impressive, serious, interest

    Wilkie Collins, My Miscellanies, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whilst the spire is the cathedral's most impressive feature, it has also proved to be troublesome.

    Từ trong câu: troublesome, spire, whilst, impressive, feature, prove

    «Salisbury Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109674 (bản sửa đổi 9977485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are surviving stories that Iruka was a precocious and impressive child.

    Từ trong câu: precocious, survive, story, impressive, child

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It furnishes him with motives the most impressive and consoling: 'Ye serve,' says the Apostle, 'the Lord Christ.'

    Từ trong câu: console, furnish, motive, impressive, you, serve, apostle

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the war has produced more impressive incongruities than that.

    Từ trong câu: incongruity, war, produce, impressive

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are known to be agile hunters that perform impressive acrobatics in air.

    Chúng được biết đến là những thợ săn nhanh nhẹn, thực hiện những màn nhào lộn ấn tượng trên không.

    Từ trong câu: acrobatics, know, agile, hunter, perform, impressive, air

    «Beekeeping/Birds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448560 (bản sửa đổi 4097574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Judge's machine-like voice had a cold inexorability, very impressive.

    Từ trong câu: inexorability, machine, like, voice, cold, impressive

    Edwina Stanton Babcock, Under the Law. Nguồn: Project Gutenberg #48009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng impressive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impressive solemnity54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressive trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ impressive hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressive: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.