E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impressive”

188 câu thật có từ impressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impressive nghĩa là ấn tượng. impressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making a strong or vivid impression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impressive

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The show will be quick, but should prove impressive.

    Từ trong câu: impressive, show, quick, prove

    «Comet Wild samples near home», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30454 (bản sửa đổi 4816116). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Well, it will get much more impressive soon, and the good news is that it will not get much more difficult.

    Từ trong câu: impressive, well, get, much, soon, good, news, difficult

    «Authoring Webpages/Requirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6431 (bản sửa đổi 4046157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As the Internet acquires more impressive sound and video capabilities it will proceed to threaten the monopoly of the record companies, the movie studios and so on.

    Từ trong câu: movie, internet, acquire, impressive, sound, video, capability, proceed

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng impressive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impressive solemnity54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressive trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ impressive hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressive: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.