Câu tiếng Anh có từ “impressionistic”
41 câu thật có từ impressionistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impressionistic nghĩa là theo trường phái ấn tượng. impressionistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or based on an impression rather than on facts or reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impressionistic
Savage morality, then, is not rational in the sense of analysed, but is, so to speak, impressionistic.
Từ trong câu: impressionistic, morality, rational, sense, analyse, speak
R. R. Marett, Anthropology. Nguồn: Project Gutenberg #17280. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the music is certainly not atmospheric nor impressionistic, and the two works never really come into rivalry.
Từ trong câu: impressionistic, music, certainly, atmospheric, work, never, really, come
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These pieces, although avowedly programmistic, do not attempt realistic tone-painting, but aim rather to suggest impressionistic moods growing out of their titles.
Từ trong câu: impressionistic, piece, although, attempt, realistic, tone, paint, aim
Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor] Mason, The art of music, Vol. 03 (of 14). Nguồn: Project Gutenberg #68990. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Edith was not a vain woman, not even much interested in dress, though she had a quick eye and a sure impressionistic gift for it.
Từ trong câu: impressionistic, vain, woman, even, much, interest, dress, though
Ada Leverson, Tenterhooks. Nguồn: Project Gutenberg #10021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Timetables in England are written by realists, not by gifted fiction writers of the impressionistic school, as is frequently the case in America.
Từ trong câu: timetable, impressionistic, write, realist, gift, fiction, writer, school
Irvin S. Cobb, Europe Revised. Nguồn: Project Gutenberg #4551. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressionistic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressionistic trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ impressionistic hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impressionistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressionistic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressionistic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressionistic: Câu phủ định (5 câu), may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.