E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impressionistic”

41 câu thật có từ impressionistic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impressionistic nghĩa là theo trường phái ấn tượng. impressionistic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or based on an impression rather than on facts or reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impressionistic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • That is, you have put on your cap, sharpened your pencil, and gone afield as the Impressionistic poet.

    Từ trong câu: impressionistic, put, cap, pencil, go, poet

    Elizabeth A. Sharp, William Sharp (Fiona Macleod): A Memoir Compiled by His Wife Elizabeth A. Sharp. Nguồn: Project Gutenberg #47344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another composer who has contributed to the development of impressionistic method is Maurice Ravel, and he undoubtedly has derived much from Debussy.

    Từ trong câu: impressionistic, another, composer, contribute, development, method, undoubtedly, derive

    Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor] Mason, The art of music, Vol. 03 (of 14). Nguồn: Project Gutenberg #68990. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stylistically, Rix's Moroccan paintings have been characterised as the "most abstract, flat and post-impressionistic of her career".

    Từ trong câu: stylistically, paint, characterise, abstract, flat, post, impressionistic, career

    «WikiJournal of Humanities/Hilda Rix Nicholas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250834 (bản sửa đổi 2400971). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impressionistic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impressionistic trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ impressionistic hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impressionistic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impressionistic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impressionistic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impressionistic: Câu phủ định (5 câu), may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.