Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “housekeep”

140 câu thật có từ housekeep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: housekeep nghĩa là quản gia. housekeep là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain a household. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ housekeep

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The soul is higher than the body, and life is more than housekeeping.

    Từ trong câu: housekeep, soul, high, body, life

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dr. the treatment reach me almost ready to move I am now housekeeping again I like it so much better than rooming.

    Từ trong câu: housekeep, dr, treatment, reach, almost, ready, move, now

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where an open shed and light meals of milk, rice, and curry meet the ideas of home and housekeeping, this is easier than it sounds.

    Từ trong câu: housekeep, curry, open, shed, light, meal, milk, rice

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Having broken up housekeeping, Mrs. Lynde had more time than ever to devote to church affairs and had flung herself into them heart and soul.

    Từ trong câu: housekeep, church, devote, break, up, mrs, time, ever

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng housekeep

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
operative housekeep14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ housekeep

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ housekeep trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ housekeep hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ housekeep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ housekeep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ housekeep?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ housekeep: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.