Câu tiếng Anh có từ “hotline”
37 câu thật có từ hotline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hotline nghĩa là đường dây nóng hỗ trợ khẩn cấp hoặc giải đáp khách hàng. hotline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a direct telephone line set up for a specific purpose, especially for use in emergencies or customer support. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hotline
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Several hotlines have been set up for those concerned about friends or relatives.
Từ trong câu: hotline, several, set, up, concern, friend, relative
«Coordinated terrorist attack hits London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13860 (bản sửa đổi 4810883). · English Wikinews · CC BY 2.5
In addition, to prevent swamping, they also have asked that only genuine callers use the hotlines.
Từ trong câu: hotline, addition, prevent, ask, genuine, caller, use
«Coordinated terrorist attack hits London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13860 (bản sửa đổi 4810883). · English Wikinews · CC BY 2.5
It has even set up a multilingual hotline for whistleblowers.
Từ trong câu: hotline, even, set, up
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
For example, states in the Potomac River region have created hotlines and websites for reporting sightings of the invasive snakehead fish.
Ví dụ, các bang ở khu vực sông Potomac đã lập các đường dây nóng và trang web để báo cáo về việc nhìn thấy loài cá lóc xâm lấn.
Từ trong câu: hotline, example, state, river, region, create, website, report
«Lentis/World Trade as an Invasive Species Vector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379882 (bản sửa đổi 3259689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Government has set up a hotline for those whose friends or family members are believed to have been at the club.
Từ trong câu: hotline, government, set, up, friend, family, member, believe
«Romanian nightclub fire kills over two dozen», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2546044 (bản sửa đổi 4825301). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is because of this hotline that many of the suspected abuse incidents in the state of Missouri have been investigated and resolved.
Từ trong câu: hotline, because, many, suspect, abuse, incident, state, investigate
«Missouri Coalition for Quality Care», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50971 (bản sửa đổi 2669570). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hotline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hotline bling | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hotline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hotline trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ hotline hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hotline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hotline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hotline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hotline: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.