Câu tiếng Anh có từ “hotline”
37 câu thật có từ hotline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hotline nghĩa là đường dây nóng hỗ trợ khẩn cấp hoặc giải đáp khách hàng. hotline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a direct telephone line set up for a specific purpose, especially for use in emergencies or customer support. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hotline
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Söderström said that he created Hotline Miami with Games Maker, because it let him make the game fast.
Từ trong câu: hotline, be, create, game, maker, because, let, make
«Hotline Miami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467371 (bản sửa đổi 10240203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hotline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hotline bling | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hotline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hotline trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ hotline hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hotline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hotline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hotline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hotline: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.