E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hotline”

37 câu thật có từ hotline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hotline nghĩa là đường dây nóng hỗ trợ khẩn cấp hoặc giải đáp khách hàng. hotline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a direct telephone line set up for a specific purpose, especially for use in emergencies or customer support. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hotline

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A suicide crisis line (sometimes called a crisis hotline) is a free telephone service.

    Từ trong câu: hotline, suicide, crisis, line, sometimes, call, free, telephone

    «List of suicide crisis lines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369069 (bản sửa đổi 10941614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Crisis hotlines are telephone numbers that people can call to get urgent and immediate counseling.

    Đường dây nóng về khủng hoảng là số điện thoại mà mọi người có thể gọi để được tư vấn khẩn cấp và ngay lập tức.

    Từ trong câu: hotline, counseling, crisis, telephone, number, people, call, get

    «Crisis hotline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432906 (bản sửa đổi 7563059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Patients can also contact the health region via a newly set up hotline to make enquiries.

    Từ trong câu: hotline, patient, contact, health, region, via, newly, set

    «Ten-year-old computer glitch prevents delivery of 1,380 Canadian health results», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126683 (bản sửa đổi 4827223). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng hotline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hotline bling6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hotline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hotline trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ hotline hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hotline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hotline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hotline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hotline: can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.