Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hopeful”

183 câu thật có từ hopeful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hopeful nghĩa là hy vọng. hopeful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having or manifesting hope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hopeful

Danh sách câu dẫn chứng (183 câu)

  • I decided to run "The Philistine" Magazine for a year--to keep faith with the misguided and hopeful parties who had subscribed--and then quit.

    Từ trong câu: subscribe, philistine, decide, run, magazine, year, keep, faith

    Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great. Nguồn: Project Gutenberg #12933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My first impulse was to move on the instant with an unencumbered party; a rescue, to be effective even hopeful, could not be too prompt.

    Sự thôi thúc đầu tiên của tôi là phải hành động ngay lập tức với một bên không bị cản trở; một cuộc giải cứu, dù có hiệu quả hay thậm chí còn đầy hy vọng, cũng không thể quá nhanh chóng.

    Từ trong câu: unencumbered, first, impulse, move, instant, party, rescue, effective

    Elisha Kent Kane, The Far North: Exploration in the Arctic Regions. Nguồn: Project Gutenberg #52631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This quiet spoken, unobtrusive, hermit-like man is usually tall, gaunt, bearded, hopeful, always believing in the lucky find that is sure to be his--soon.

    Từ trong câu: unobtrusive, bearded, quiet, speak, hermit, like, man, usually

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hopeful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hopeful anticipations31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hopeful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hopeful trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ hopeful hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hopeful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hopeful gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hopeful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hopeful: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.