Câu tiếng Anh có từ “homeward”
163 câu thật có từ homeward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: homeward nghĩa là về nhà. homeward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: oriented toward home. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ homeward
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The street would be blue with gathering dusk, and crowded with dark hurrying figures homeward bound.
Từ trong câu: homeward, street, blue, gather, crowd, dark, hurry, figure
Charles G. Norris, Bread. Nguồn: Project Gutenberg #65944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing would have pleased me more than a chance to make the homeward bound voyage with the old crowd.
Từ trong câu: homeward, voyage, nothing, please, chance, make, bound, old
Ralph Delahaye Paine, The Corsair in the war zone. Nguồn: Project Gutenberg #72760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was even doubted whether by straining every nerve it would be possible to save the homeward-bound fleets from the Indies.
Từ trong câu: homeward, nerve, even, doubt, whether, strain, every, possible
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng homeward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ homeward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ homeward trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ homeward hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ homeward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ homeward gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ homeward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ homeward: Quá khứ đơn (63 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.