Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helper”

138 câu thật có từ helper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helper nghĩa là người trợ giúp. helper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ helper

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng helper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blacksmith's helper10 lần
conntrack helper7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helper trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ helper hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helper: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.