Câu tiếng Anh có từ “helper”
138 câu thật có từ helper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helper nghĩa là người trợ giúp. helper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Selection which promotes this kind of helper behaviour is called kin selection.
Từ trong câu: helper, selection, promote, kind, behavior, call
«Fitness (biology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214796 (bản sửa đổi 10336126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But many of them are honest and efficient helpers, whose eyes and hands show excellent training.
Từ trong câu: helper, many, honest, efficient, eye, hand, show, excellent
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus he was educated, and eventually raised to a position in which he became a helper of others.
Từ trong câu: helper, thus, educate, eventually, raise, position, become, other
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have a recommendation as machine helper which I can send if required.
Từ trong câu: recommendation, helper, machine, send, require
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The arithmetical operation on which we were embarked took long, and it might have been tedious to others; not to me nor to my helper.
Từ trong câu: operation, tedious, helper, take, long, other
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blacksmith's helper | 10 lần |
| conntrack helper | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helper trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ helper hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helper: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.