Câu tiếng Anh có từ “helper”
135 câu thật có từ helper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helper nghĩa là người trợ giúp. helper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helper
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This man gave him information, counsels, and helpers for the preparation and for the work.
Từ trong câu: counsel, preparation, helper, man, give, information, work
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was a woman fitted to be the helper and guide of such a man as Mahomet, eager, impulsive, prone to swiftly alternating extremes of depression and elation.
Từ trong câu: elation, woman, fit, helper, guide, man, eager, impulsive
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blacksmith's helper | 10 lần |
| conntrack helper | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helper trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ helper hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helper: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.