Câu tiếng Anh có từ “helper”
138 câu thật có từ helper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helper nghĩa là người trợ giúp. helper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who contributes to the fulfillment of a need or furtherance of an effort or purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helper
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For more than twenty years she had been his companion, his helper and his motor.
Từ trong câu: helper, twenty, year, companion, motor
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hired helper had told about all that was known in Glenallen concerning their new townswoman.
Từ trong câu: helper, hire, tell, know, concern, new
Robert E. Knowles, The Web of Time. Nguồn: Project Gutenberg #51198. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Helper had persuaded Alfred to appear to yield to necessity, and keep completely out of sight.
Từ trong câu: helper, mr, persuade, appear, yield, necessity, keep, completely
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought he had been the lifelong friend and helper of this young lady.
Tôi nghĩ anh ấy là người bạn lâu năm và là người giúp đỡ cô gái trẻ này.
Từ trong câu: lifelong, helper, think, friend, young, lady
Hugh, Mrs. Fraser, Giannella. Nguồn: Project Gutenberg #64425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blacksmith's helper | 10 lần |
| conntrack helper | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helper trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ helper hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helper: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.