Câu tiếng Anh có từ “height”
872 câu thật có từ height hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: height nghĩa là chiều cao. height là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vertical dimension of extension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ height
Danh sách câu dẫn chứng (872 câu)
Here the river winds in two salient loops towards the north, with a re-entrant loop between them, and there is a slight break in the heights on the left bank.
Từ trong câu: entrant, river, wind, loop, toward, north, be, slight
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
She started from my side, and ran along a jagged timber which protruded from the place we stood upon, and overhung the deep water at some height, without the least defence.
Từ trong câu: defense, defence, start, side, run, place, stand, deep
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng height
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ height
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ height trong kho câu?
- Kho câu có 872 câu có từ height hoặc các dạng của từ, trích từ 625 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ height xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ height gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 279 câu, rồi Bậc B1 với 241 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ height?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ height: Quá khứ đơn (122 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (73 câu), Câu phủ định (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.