Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “harm”

633 câu thật có từ harm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: harm nghĩa là làm hại. harm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ harm

Danh sách câu dẫn chứng (633 câu)

Từ hay đi cùng harm

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bodily harm292 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ harm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harm trong kho câu?
Kho câu có 633 câu có từ harm hoặc các dạng của từ, trích từ 472 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ harm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harm: Câu phủ định (176 câu), can và could (119 câu), Quá khứ đơn (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.