Câu tiếng Anh có từ “harm”
633 câu thật có từ harm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harm nghĩa là làm hại. harm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harm
Danh sách câu dẫn chứng (633 câu)
"That is one," thought I, but, to my dismay, two more strokes followed; and in remorseful haste I sprang up to see what harm my long oblivion had done.
Từ trong câu: remorseful, think, dismay, stroke, follow, haste, spring, up
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
He said wonderfully pretty things about his female friends, and, numerous and various as they had been, declared that on the whole there was more good in them than harm.
Từ trong câu: numerous, female, various, pretty, thing, friend, declare, whole
Henry James, The American · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Its favorite food is dandelion seeds, and it destroys many thousands of seeds, but as the dandelion does no real injury this habit does not offset all the harm done.
Từ trong câu: dandelion, favorite, food, seed, destroy, many, real, injury
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng harm
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bodily harm | 292 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harm trong kho câu?
- Kho câu có 633 câu có từ harm hoặc các dạng của từ, trích từ 472 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harm: Câu phủ định (176 câu), can và could (119 câu), Quá khứ đơn (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.