Câu tiếng Anh có từ “hardware”
206 câu thật có từ hardware hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hardware nghĩa là phần cứng. hardware là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: major items of military weaponry (as tanks or missile). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hardware
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Architecture usually had to be compatible between hardware generations.
Từ trong câu: hardware, compatible, architecture, usually, generation
«Microarchitecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140085 (bản sửa đổi 10907441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hardware and software must be able to make use of the documents sent and play them for a user.
Từ trong câu: hardware, software, able, make, use, document, send, play
«XML - Managing Data Exchange/XMLWebAudio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49085 (bản sửa đổi 4091893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hardware that has to survive multiple uses under the stresses of rocket operation becomes somewhat heavier.
Từ trong câu: rocket, hardware, survive, multiple, use, stress, operation, become
«Space Transport and Engineering Methods/Forces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46345 (bản sửa đổi 4412586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This vertical integration gave Sony a huge cost advantage over competing hardware, which had to buy from external firms instead of an internal supply chain.
Từ trong câu: integration, vertical, give, huge, cost, advantage, compete, hardware
«History of video games/Platforms/PlayStation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420316 (bản sửa đổi 4452241). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hardware
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardware
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardware trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ hardware hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hardware xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardware gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardware?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardware: can và could (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.