E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hardware”

204 câu thật có từ hardware hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hardware nghĩa là phần cứng. hardware là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: major items of military weaponry (as tanks or missile). Xem trang từ điển đầy đủ

  • So we allow people to keep specific hardware designs private if they choose, and own physical items they build.

    Từ trong câu: hardware, allow, people, keep, specific, design, private, choose

    «Seed Factories/PFRequirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290689 (bản sửa đổi 4649453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hardware

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • computer hardware185 lần
  • hardware interrupts39 lần
  • hardware software110 lần
  • computer's hardware24 lần
  • hardware devices67 lần
  • hardware store179 lần
  • graphics hardware29 lần
  • hardware components50 lần
  • underlying hardware26 lần
  • amiga hardware14 lần
  • hardware peripherals12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardware

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardware trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ hardware hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hardware xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardware gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardware?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardware: can và could (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.