Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “habitant”

29 câu thật có từ habitant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: habitant nghĩa là người ở. habitant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who inhabits a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ habitant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They had long been allied with the French habitants, lived among them, and traded with them.

    Họ từ lâu đã liên minh với người Pháp, sống giữa họ và buôn bán với họ.

    Từ trong câu: habitant, long, ally, live, among, trade

    «Pontiac's War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640008 (bản sửa đổi 10835209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The great church had been crowded beyond the doors, the streets had been full of cheerily dressed habitants.

    Từ trong câu: habitant, great, church, crowd, beyond, door, street, full

    Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since the second day after leaving the Pawnee Republic we had encountered none of the savage habitants of the prairies.

    Từ trong câu: habitant, since, second, day, leave, republic, encounter, none

    Robert Ames Bennet, A Volunteer with Pike The True Narrative of One Dr. John Robinson and of His Love for the Fair Señorita Vallois. Nguồn: Project Gutenberg #33091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These M. Rossignol had exchanged for the notes of hand of such of the habitants as had not ready cash to give.

    Từ trong câu: habitant, be, exchange, note, hand, ready, cash, give

    Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitant trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ habitant hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ habitant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitant: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.