Câu tiếng Anh có từ “habitant”
29 câu thật có từ habitant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: habitant nghĩa là người ở. habitant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who inhabits a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ habitant
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Each is possessed of its own peculiar characteristics, which the habitant alone seems to understand in all its vagaries.
Từ trong câu: habitant, possess, peculiar, characteristic, alone, seem, understand
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And begin he did, slowly and with his quaint talk seasoned with his habitant French, which I'll have to omit in my retelling.
Từ trong câu: habitant, retell, begin, slowly, talk, season, omit
Frederick Houk, 1871-1957 [Editor] Law, Modern Essays and Stories A book to awaken appreciation of modern prose, and to develop ability and originality in writing. Nguồn: Project Gutenberg #66831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitant trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ habitant hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ habitant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitant: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.