Câu tiếng Anh có từ “habitant”
29 câu thật có từ habitant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: habitant nghĩa là người ở. habitant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who inhabits a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ habitant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We suspect a few of the habitants of being snipers and not without some reason.
Từ trong câu: habitant, suspect, reason
John Allister, 1868?-1931 Currie, "The Red Watch": With the First Canadian Division in Flanders. Nguồn: Project Gutenberg #28116. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To the habitant the selling, mortgaging, and transfer of property was a private affair; he did not see the need for publicity.
Từ trong câu: habitant, sell, mortgage, transfer, property, private, affair, see
Archibald MacMechan, The Winning of Popular Government A Chronicle of the Union of 1841. Nguồn: Project Gutenberg #30470. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Few of the habitants seem to have ever heard of it; newcomers, of course, knew nothing of their rights under its provisions.
Từ trong câu: habitant, seem, ever, hear, newcomer, course, know, nothing
William Bennett Munro, The Seigneurs of Old Canada : A Chronicle of New World Feudalism. Nguồn: Project Gutenberg #4655. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These M. Rossignol had exchanged for the notes of hand of such of the habitants as had not ready cash to give.
Từ trong câu: habitant, be, exchange, note, hand, ready, cash, give
Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ habitant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ habitant trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ habitant hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ habitant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ habitant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ habitant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ habitant: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.