Câu tiếng Anh có từ “government”
3.649 câu thật có từ government hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: government nghĩa là chính phủ. government là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization that is the governing authority of a political unit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ government
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Letting people vote does not make government good, because people may vote for bad things.
Từ trong câu: let, vote, people, make, government, good, because, bad
«Civil Disobedience (Thoreau)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129046 (bản sửa đổi 10192695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The government sold their fishing boats, cars, houses, farms, businesses, and personal things.
Từ trong câu: fishing, sell, farm, fish, government, boat, car, house
«Internment of Japanese Canadians», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160413 (bản sửa đổi 10001568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Can you believe that a child who has a child gets more money from the government for leaving home than for staying home with a parent or a grandparent?
Từ trong câu: grandparent, believe, child, get, money, government, leave, home
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng government
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| federal government | 3.109 lần |
| british government | 2.865 lần |
| local government | 1.733 lần |
| government officials | 1.025 lần |
| provisional government | 853 lần |
| states government | 1.474 lần |
| form of government | 1.582 lần |
| french government | 1.402 lần |
| national government | 942 lần |
| spanish government | 813 lần |
| self government | 1.154 lần |
| civil government | 675 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ government
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ government trong kho câu?
- Kho câu có 3.649 câu có từ government hoặc các dạng của từ, trích từ 2.216 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ government xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ government gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.149 câu, rồi Bậc B2 với 890 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ government?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ government: Câu phủ định (417 câu), Hiện tại hoàn thành (294 câu), Quá khứ đơn (264 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.