Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glasses”

151 câu thật có từ glasses hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glasses nghĩa là kính. glasses là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: optical instrument consisting of a frame that holds a pair of lenses for correcting defective vision. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glasses

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Had the glasses contained water instead of wine, our gratification would have been complete.

    Từ trong câu: glasses, glass, contain, water, instead, wine, complete

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For all that, I would yet ring glasses with ye, would ye but hand the cup!

    Từ trong câu: glasses, ring, glass, you, hand, cup

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few glasses of rum or a string of beads would loosen the tongue of almost any one.

    Từ trong câu: glasses, tongue, string, glass, almost

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I thought you would learn to know me better," said Randall, filling both glasses; "let me drink to our better acquaintance."

    Từ trong câu: filling, glasses, think, learn, know, better, fill, glass

    Horatio, Jr. Alger, Charlie Codman's Cruise: A Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #54294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He coughed, put on his glasses, arranged them fastidiously, coughed again, and wished something would happen to avert the seemingly inevitable exposure.

    Từ trong câu: arrange, glasses, inevitable, cough, exposure, put, glass, again

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glasses

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glasses trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ glasses hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glasses xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glasses gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glasses?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glasses: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.