Câu tiếng Anh có từ “glasses”
151 câu thật có từ glasses hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glasses nghĩa là kính. glasses là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: optical instrument consisting of a frame that holds a pair of lenses for correcting defective vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glasses
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The glasses and all the pictures are gone, and that has made the house more deplorable than ever.
Từ trong câu: glasses, picture, glass, go, make, house, ever
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have been ragging him by suggesting his field-glasses must be faulty, and asking to see them.
Từ trong câu: glasses, faulty, suggest, field, glass, ask, see
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man from the back with the glasses, I have seen him, the tall thin one.
Từ trong câu: glass, see, glasses, tall, him, thin, from, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glasses
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glasses trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ glasses hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glasses xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glasses gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glasses?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glasses: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.