Câu tiếng Anh có từ “glasses”
151 câu thật có từ glasses hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glasses nghĩa là kính. glasses là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: optical instrument consisting of a frame that holds a pair of lenses for correcting defective vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glasses
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Champagne is very insidious, and two glasses may throw her into this pitiable condition.
Từ trong câu: glasses, champagne, glass, throw, condition
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus the two black glasses that encased his eyes might really have been black cavities in his skull, making him look like a death’s-head.
Từ trong câu: glasses, thus, black, glass, eye, really, make, look
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not at the bottom of champagne glasses; not, strange as it may seem, in that extra half-yard or so of shoulder that some women have their ball-dresses cut to expose.
Từ trong câu: extra, glasses, champagne, expose, bottom, glass, strange, seem
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glasses
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glasses trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ glasses hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glasses xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glasses gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glasses?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glasses: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.