Câu tiếng Anh có từ “generic”
126 câu thật có từ generic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generic nghĩa là một loại rượu vang là sự pha trộn của nhiều loại nho mà không có loại nho nào chiếm ưu thế. generic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wine that is a blend of several varieties of grapes with no one grape predominating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, some things he had written were classible conveniently neither under the specific names nor under the generic one.
Từ trong câu: generic, however, thing, write, conveniently, neither, specific, name
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A sort of generic or Pantheistic vitality seemed to lurk in their very joints and bones, after what might be called the individual life had departed.
Từ trong câu: joint, vitality, individual, generic, sort, seem, bone, call
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To assign the one common meaning, constituent of or connoted by a generic term, had never yet been put before them as a problem.
Từ trong câu: connote, assign, common, mean, generic, term, never, put
George Grote, Plato and the Other Companions of Sokrates, 3rd ed. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #40436. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng generic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| generic volitions | 9 lần |
| generic distinctions | 22 lần |
| sub generic | 43 lần |
| generic term | 150 lần |
| generic volition | 10 lần |
| generic appellation | 15 lần |
| generic medication | 10 lần |
| generic programming | 24 lần |
| generic tuple | 6 lần |
| generic constructs | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generic trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ generic hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generic: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.