Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generic”

126 câu thật có từ generic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generic nghĩa là một loại rượu vang là sự pha trộn của nhiều loại nho mà không có loại nho nào chiếm ưu thế. generic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wine that is a blend of several varieties of grapes with no one grape predominating. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ generic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They thought it was a generic rock and heavy metal album, and not very creative.

    Từ trong câu: generic, think, rock, heavy, metal, album, creative

    «Hybrid Theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93281 (bản sửa đổi 10690520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I suspected that they did not comprehend coloured boys under the generic term 'boys,' but thought to try.

    Từ trong câu: generic, suspect, color, boy, term, think, try

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I gave it the power of a generic name for a class containing not only the Eskimo Proper, but the Athabascan, and the Kolooch.

    Từ trong câu: generic, give, power, name, class, contain, proper

    R. G. Latham, Opuscula: Essays chiefly Philological and Ethnographical. Nguồn: Project Gutenberg #48079. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they attempted to keep it closed, competitors would try to make compatible products, acting like the manufacturers of generic razor blades or printer cartridges.

    Từ trong câu: razor, compatible, generic, attempt, keep, close, competitor, try

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng generic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
generic volitions9 lần
generic distinctions22 lần
sub generic43 lần
generic term150 lần
generic volition10 lần
generic appellation15 lần
generic medication10 lần
generic programming24 lần
generic tuple6 lần
generic constructs8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generic trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ generic hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generic: can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.