Câu tiếng Anh có từ “generic”
124 câu thật có từ generic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generic nghĩa là một loại rượu vang là sự pha trộn của nhiều loại nho mà không có loại nho nào chiếm ưu thế. generic là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wine that is a blend of several varieties of grapes with no one grape predominating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He does not distinguish between mind and matter, nor would he, in my opinion, have recognised any fundamental or generic difference between them.
Từ trong câu: generic, distinguish, mind, matter, opinion, recognise, fundamental, difference
Thomas Watters, Lao-tzu, A Study in Chinese Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #63958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Generic competitors now had to embed chips in their printer cartridges which would produce the correct code, otherwise they would not work in Lexmark printers.
Từ trong câu: embed, generic, competitor, now, chip, printer, cartridge, produce
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
On the other hand, the morphological differences do not give the two groups an amount of morphological differences that would justify full generic rank for each.
Từ trong câu: morphological, generic, hand, difference, give, group, amount, justify
João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng generic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| generic volitions | 9 lần |
| generic distinctions | 22 lần |
| sub generic | 43 lần |
| generic term | 150 lần |
| generic volition | 10 lần |
| generic appellation | 15 lần |
| generic medication | 10 lần |
| generic programming | 24 lần |
| generic tuple | 6 lần |
| generic constructs | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generic trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ generic hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generic: can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.