Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generalization”

125 câu thật có từ generalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generalization nghĩa là khái quát hóa. generalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reasoning from detailed facts to general principles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ generalization

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Keep to the particular case," he returned; "and don't tempt me into your woman's snare of a generalization.

    “Hãy nói về trường hợp cụ thể,” anh đáp lại; "và đừng lôi tôi vào cái bẫy khái quát hóa của người đàn bà của anh.

    Từ trong câu: generalization, keep, particular, case, return, tempt

    George Meredith, Sandra Belloni: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #4418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The least said, the soonest mended”; and with this profound generalization she went out and I shut the street door after her.

    Từ trong câu: generalization, least, soon, mend, profound, go, out, shut

    R. Austin Freeman, The mystery of Angelina Frood. Nguồn: Project Gutenberg #76072. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With this profound generalisation in what he called his mind, but what was really his temper, he rode sullenly away.

    Từ trong câu: generalisation, generalization, profound, call, mind, really, temper, ride

    Henry Van Dyke, The Unknown Quantity: A Book of Romance and Some Half-Told Tales. Nguồn: Project Gutenberg #30622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though incapable of induction or generalization in the modern sense, they caught an inspiration from the external world.

    Từ trong câu: induction, though, generalization, modern, sense, catch, inspiration, external

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalization trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ generalization hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalization: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.