Câu tiếng Anh có từ “generalization”
121 câu thật có từ generalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generalization nghĩa là khái quát hóa. generalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reasoning from detailed facts to general principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generalization
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The simplest case of generalization is talking about numbers themselves instead of numbers of objects.
Từ trong câu: generalization, simple, case, talk, number, themselves, instead, object
«Generalization (mathematics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186824 (bản sửa đổi 10241909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the other hand, the widest generalizations of science bring us practically to the same view.
Từ trong câu: generalization, hand, wide, science, bring, practically, view
Sidney Lanier, The English Novel and the Principle of its Development. Nguồn: Project Gutenberg #39200. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The least said, the soonest mended”; and with this profound generalization she went out and I shut the street door after her.
Từ trong câu: generalization, least, soon, mend, profound, go, out, shut
R. Austin Freeman, The mystery of Angelina Frood. Nguồn: Project Gutenberg #76072. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Beginning with the highest notion of mind or thought, we may descend by a series of negations to the first generalizations of sense.
Từ trong câu: generalization, begin, high, notion, mind, think, descend, series
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalization trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ generalization hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalization: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.