Câu tiếng Anh có từ “generalization”
121 câu thật có từ generalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generalization nghĩa là khái quát hóa. generalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reasoning from detailed facts to general principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generalization
Manifold, indeed, would be the generalizations of the different species of unity, for it is the secret link of all being.
Từ trong câu: generalization, indeed, different, species, unity, secret, link
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would say that it is an example and I am trying to think of others that I can make a generalization.
Từ trong câu: generalization, example, try, think, other, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalization trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ generalization hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalization: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.