Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “generalization”

121 câu thật có từ generalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generalization nghĩa là khái quát hóa. generalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reasoning from detailed facts to general principles. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Answer: Poor generalization of models across different subjects or different sessions for the same subject.

    Từ trong câu: generalization, answer, poor, model, across, different, subject, session

    «Introduction to Brain-Computer Interfaces/Flashcards», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326550 (bản sửa đổi 2785493). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To make substantial and accurate comparisons between cultures, a generalization of humans requires evidence from the wide range of human societies.

    Từ trong câu: generalization, make, substantial, accurate, comparison, culture, human, require

    «Cultural Anthropology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 4409067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Teachers, like all of us, make generalizations about other people, ideas, and events on the basis of their past experience and knowledge.

    Từ trong câu: generalization, teacher, like, make, people, idea, event, basis

    «The American School/Cultural Differences in Schools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148654 (bản sửa đổi 3582079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The common saying that a country cannot be expected to produce literature during the earlier state of its growth is too vague a generalisation.

    Từ trong câu: generalisation, generalization, common, say, country, can, expect, produce

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalization trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ generalization hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalization: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.