Câu tiếng Anh có từ “generalization”
122 câu thật có từ generalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: generalization nghĩa là khái quát hóa. generalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reasoning from detailed facts to general principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ generalization
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Over against these generalizations we raise no objection, but there are many cases, in practical life, of doubtful nature.
Từ trong câu: generalization, raise, objection, many, case, practical, life, doubtful
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is far too much difference in this class of people all over the Netherlands to allow of any generalization.
Từ trong câu: generalization, far, much, difference, class, people, allow
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a kind of wanting that helped—she had arrived, with her rich experience, at that generalisation; and there was another kind that was fatal.
Từ trong câu: experience, generalisation, rich, generalization, kind, want, help, arrive
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ generalization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generalization trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ generalization hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ generalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generalization gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generalization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generalization: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.