Câu tiếng Anh có từ “friendliness”
140 câu thật có từ friendliness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: friendliness nghĩa là sự thân thiện. friendliness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of liking for another person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ friendliness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It has shaped the specific character of the city – openness, friendliness and hospitality.
Từ trong câu: friendliness, hospitality, shape, specific, character, city
«Białystok», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47639 (bản sửa đổi 10825812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Error handling and user-friendliness have been improved.
Từ trong câu: friendliness, error, handle, user, improve
«Zoph/Changelog/0.8-0.9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278522 (bản sửa đổi 4666777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Still, she was hungry; and Mrs. Wilkins, after that excessive friendliness the night before, might at least have told her lunch was ready.
Từ trong câu: friendliness, hungry, excessive, ready, still, mrs, night, least
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Hills," it has been said, "give hope, wood a kind of mysterious friendliness with the earth, but the sea reminds us that we are helpless."
Từ trong câu: friendliness, hill, give, hope, wood, kind, mysterious, earth
James John Hissey, A Leisurely Tour in England. Nguồn: Project Gutenberg #45712. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another commonly overlooked technological aspect which has improved with time is developer friendliness.
Từ trong câu: overlook, another, commonly, technological, aspect, improve, time, developer
«History of video games/Understanding Historical Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423349 (bản sửa đổi 4532028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ friendliness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friendliness trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ friendliness hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ friendliness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friendliness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friendliness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friendliness: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (11 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.