Câu tiếng Anh có từ “freak”
123 câu thật có từ freak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freak nghĩa là lập dị. freak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lose one's nerve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freak
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What wildness, what fanaticism, what strange freaks will we not take on next?
Từ trong câu: freak, strange, take, next
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She will not be seen here again until the same freak of appetite seizes her.
Từ trong câu: freak, see, again, until, appetite, seize
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But this very freak is charming, for with beautifully striped trusses there will be others thus sportive.
Từ trong câu: freak, charm, beautifully, stripe, other, thus
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Olga will freak and will confess to what really happened.
Từ trong câu: confess, freak, really, happen
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump/Day 1 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433862 (bản sửa đổi 3930325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Can it not be explained as a momentary aberration, a freak, a joke, call it what you will?
Liệu nó không thể được giải thích như một sự sai lầm nhất thời, một điều quái đản, một trò đùa, bạn muốn gọi nó như thế nào cũng được?
Từ trong câu: aberration, freak, momentary, explain, joke, call
Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng freak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unaccountable freak | 35 lần |
| freak of fanaticism | 15 lần |
| boyish freak | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freak trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ freak hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freak: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.