Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “freak”

128 câu thật có từ freak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: freak nghĩa là lập dị. freak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lose one's nerve. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ freak

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They became famous in the movie Freaks and lived long lives, eventually getting married.

    Từ trong câu: freak, become, famous, movie, live, long, life, eventually

    «Conjoined twins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46455 (bản sửa đổi 8669408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He saw it on his side of the river, by freak of the stream grounded on the bar which made out from the point.

    Từ trong câu: freak, saw, side, river, stream, ground, bar, make

    Emerson Hough, The Way Out. Nguồn: Project Gutenberg #49096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let him suppose it a mere freak, but a secret one, until the morning comes: then let him know that there is urgent reason for your getting Provis aboard and away.

    Từ trong câu: urgent, freak, let, suppose, mere, secret, until, morning

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng freak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unaccountable freak35 lần
freak of fanaticism15 lần
boyish freak27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ freak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freak trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ freak hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ freak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freak: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.