Câu tiếng Anh có từ “freak”
134 câu thật có từ freak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freak nghĩa là lập dị. freak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lose one's nerve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freak
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I fancied some mad freak had taken you there; and I should not have been surprised.
Từ trong câu: freak, fancy, mad, take, surprise
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nature had made this woman in a freak of rare sincerity.
Từ trong câu: freak, sincerity, nature, make, woman, rare
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By some freak of the waters I had been swept clear under the forecastle-head and into the eyes.
Bởi một cơn nước kỳ dị nào đó, tôi đã bị cuốn trôi dưới mũi tàu và vào mắt.
Từ trong câu: freak, water, sweep, clear, head, eye
Jack London, The Sea-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #1074. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng freak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unaccountable freak | 35 lần |
| freak of fanaticism | 15 lần |
| boyish freak | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freak trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ freak hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freak: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (21 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.