Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “freak”
114 câu thật có từ freak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freak nghĩa là lập dị. freak là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lose one's nerve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freak
What wildness, what fanaticism, what strange freaks will we not take on next?
Từ trong câu: freak, strange, take, next
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What freak of criticism can induce a man who has written such poetry as this, to discard it, and say it is not poetry?
Từ trong câu: freak, criticism, induce, man, write, poetry, discard
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What line are you going to take in the 'Review' on this latest freak of the censor?”
Từ trong câu: censor, freak, line, go, take, review, late
William John Locke, Stella Maris. Nguồn: Project Gutenberg #53994. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng freak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- unaccountable freak35 lần
- freak of fanaticism15 lần
- boyish freak27 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freak trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ freak hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freak gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freak: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.