Câu tiếng Anh có từ “forfeiture”
82 câu thật có từ forfeiture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forfeiture nghĩa là tịch thu. forfeiture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is lost or surrendered as a penalty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forfeiture
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He also sent Danforth & Co. the ten thousand dollars for which their clerk had paid such a terrible forfeiture.
Từ trong câu: forfeiture, send, ten, thousand, dollar, clerk, paid, terrible
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He with some passion replied, that there was no forfeiture, but God had changed it as it pleased him.
Từ trong câu: forfeiture, passion, reply, god, change, please
Richard Baxter, A Christian Directory, Part 1: Christian Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #41633. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The outlaw came to Brussels prepared at last to trample out a sovereignty which had worked its own forfeiture.
Từ trong câu: forfeiture, outlaw, come, prepare, last, trample, out, work
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There appeared to be reason for supposing that the drowned informer had hoped for a reward out of this forfeiture, and had obtained some accurate knowledge of Magwitch’s affairs.
Từ trong câu: forfeiture, accurate, obtain, reward, appear, reason, suppose, hope
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forfeiture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| payne of forfeiture | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forfeiture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forfeiture trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ forfeiture hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forfeiture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forfeiture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forfeiture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forfeiture: Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.