Câu tiếng Anh có từ “forfeiture”
82 câu thật có từ forfeiture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forfeiture nghĩa là tịch thu. forfeiture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that is lost or surrendered as a penalty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forfeiture
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The court will review the case and decide whether forfeiture is an appropriate remedy based on the facts presented.
Từ trong câu: forfeiture, court, review, case, decide, whether, appropriate, remedy
«Acing the SQE/Property Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455451 (bản sửa đổi 4443972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng forfeiture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| payne of forfeiture | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forfeiture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forfeiture trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ forfeiture hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forfeiture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forfeiture gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forfeiture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forfeiture: Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.