Câu tiếng Anh có từ “farther”
186 câu thật có từ farther hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farther nghĩa là xa hơn. farther là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farther
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Seneca Howland is washed farther down the island, and is caught by some rocks, and, though somewhat bruised, manages to get ashore in safety.
Từ trong câu: farther, wash, far, down, island, catch, rock, though
John Wesley Powell, First through the Grand Canyon. Nguồn: Project Gutenberg #74466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kepler also confirmed that the paths of comets were governed by a law and were farther from the earth from the moon.
Từ trong câu: govern, farther, confirm, moon, path, comet, law, far
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Mary could proceed no farther, for the tears began to flow too rapidly, and her emotion might have been noticed by others than Albert.
Từ trong câu: emotion, flow, farther, proceed, far, tear, begin, rapidly
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This indeed was, as I said, an excursion of his spirits, which were yet agitated by the sense of his loss, and was farther than he could have authority to go.
Từ trong câu: excursion, authority, farther, loss, indeed, spirit, sense, far
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farther
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farther trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ farther hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farther xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farther gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farther?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farther: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.