Câu tiếng Anh có từ “extensively”
162 câu thật có từ extensively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: extensively nghĩa là rộng rãi. extensively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a widespread way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ extensively
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Copper is extensively mined and, next to the nitrates, is the most valuable product.
Từ trong câu: extensively, copper, mine, next, valuable, product
Jacques W. Redway, Commercial Geography A Book for High Schools, Commercial Courses, and Business Colleges. Nguồn: Project Gutenberg #24884. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The system in humans has been the most extensively researched and is the best understood.
Từ trong câu: extensively, system, human, research, best, understand
«Coagulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17590 (bản sửa đổi 10939444). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Is the largest and most extensively commercial city of Texas.
Từ trong câu: extensively, large, commercial, city
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has read extensively during his entire life and is one of the best posted men on general topics in Atchison county.
Từ trong câu: extensively, read, entire, life, best, post, man, general
Sheffield Ingalls, History of Atchison County, Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #58216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By no other trees are they rendered so extensively and impressively visible; not even by the lordly tropic palms or tree-ferns responsive to the gentlest breeze.
Từ trong câu: tropic, tree, render, extensively, visible, even, palm, gentle
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng extensively
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| extensively researched | 22 lần |
| extensively circulated | 39 lần |
| traveled extensively | 51 lần |
| extensively cultivated | 68 lần |
| toured extensively | 10 lần |
| travelled extensively | 61 lần |
| extensively patronised | 9 lần |
| extensively diffused | 14 lần |
| extensively documented | 11 lần |
| extensively studied | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ extensively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extensively trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ extensively hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ extensively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extensively gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extensively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extensively: Hiện tại hoàn thành (28 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.